Cách học thanh điệu tiếng Trung cho người Việt: 4 thanh, thanh nhẹ và biến điệu
Cách học 4 thanh điệu tiếng Trung và thanh nhẹ cho người Việt: so với thanh tiếng Việt, biến điệu thanh 3, 一 và 不, lỗi hay mắc và cách luyện theo cặp thanh.
5.375 từ HSK 3.0 cấp 1–6 có pinyin, Hán Việt, ví dụ; phát âm từng âm tiết, luyện thanh điệu, 4 trò chơi, ôn lặp lại ngắt quãng. Google Sheets và Excel.
Giấy phép: dùng cho công việc của bạn, sửa thoải mái, không bán lại. Điều khoản
10 sheet · công thức viết sẵn
Mỗi sheet làm một việc. Bạn nhập vào các ô nhập liệu, công thức viết sẵn lo phần tính toán.
Bắt đầu trong 3 bước, cách 8 hộp ôn tập hoạt động, cách đọc và gõ pinyin, thanh điệu.
5.375 từ HSK 1–6, 40 chủ đề: pinyin, Hán Việt, loại từ, lượng từ, nghĩa, ví dụ có pinyin và bản dịch. Dòng trống để thêm từ của bạn.
1.940 chữ trong bộ từ: pinyin, âm Hán Việt, bộ thủ, số nét, phồn thể, số từ có chữ, dấu ✓ chữ đã biết.
Tối đa 50 từ đến hạn ôn, quá hạn lâu nhất lên trước, và từ mới cho hôm nay theo cấp HSK.
Lật thẻ ngay trong bảng tính: lọc chủ đề, cấp HSK, trạng thái, từ gắn sao; nhìn chữ Hán rồi mở đáp án.
Mỗi chủ đề đếm từ Mới, Đang học, Đã thuộc, kèm thanh tiến độ.
6 con số chính gồm chữ Hán đã biết, tiến độ theo cấp HSK, lượt ôn 30 ngày và bản đồ 12 tuần.
Mỗi ngày học một dòng: từ mới, lượt ôn, đúng, sai, phút học, điểm kiểm tra, tỉ lệ đúng thanh điệu.
Số từ mới mỗi ngày, lịch ôn theo hộp, giọng đọc, cách chấm pinyin, danh mục chủ đề, cấp, loại từ.
Điều khoản sử dụng bộ mẫu và nguồn dữ liệu.
Cách dùng
Bạn nhận được
Cập nhật lần cuối
Bộ học từ vựng tiếng Trung gói trong một file bảng tính, tông đỏ đèn lồng dịu mắt. Có sẵn 5.375 từ theo danh sách đại cương HSK 3.0 mới cấp 1 đến 6 (cấp 1: 300, cấp 2: 198, cấp 3: 497, cấp 4: 997, cấp 5: 1.591, cấp 6: 1.792), chia 40 chủ đề như chào hỏi, ăn uống, mua sắm, công việc, nhà máy, buôn bán, mua hàng online. Mỗi từ có chữ giản thể và phồn thể, pinyin có dấu thanh và dạng số, âm Hán Việt, loại từ, lượng từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ kèm pinyin và bản dịch, gần nghĩa, trái nghĩa, cụm từ, cấp HSK 3.0 và HSK 2.0. Nghĩa, câu ví dụ và âm Hán Việt do HiTaVa biên soạn cho người Việt. Bảng còn chỗ cho khoảng 2.600 từ bạn tự thêm.
Âm Hán Việt là lợi thế lớn của người Việt: 学生 là học sinh, 经济 là kinh tế, 注意 là chú ý. Tab Chữ Hán liệt kê 1.940 chữ trong bộ từ với pinyin, âm Hán Việt, bộ thủ, số nét, chữ phồn thể và tự đánh dấu chữ bạn đã biết.
Việc ôn theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (8 hộp Leitner). Nhớ thì lần ôn sau xa dần: trong ngày, 1, 3, 7, 14, 30, 60, 120 ngày. Quên thì từ quay lại hộp 1. Tab Ôn hôm nay tự lọc từ đến hạn và từ mới cho hôm nay. Tab Chủ đề, Tổng quan, Nhật ký học cho thấy bạn đã thuộc bao nhiêu từ, biết bao nhiêu chữ Hán và chuỗi ngày học liên tiếp.
Trên Google Trang tính, gói Apps Script đi kèm mở hộp thoại học: - Lật thẻ chữ Hán, nghe phát âm giọng phổ thông hoặc Đài Loan, pinyin tô màu theo thanh, tách từng chữ với âm Hán Việt và bộ thủ. Chấm Quên · Khó · Nhớ · Dễ bằng phím 1–4, kết quả tự ghi vào bảng. - Phát âm kiểu từ điển: bấm từng âm tiết để nghe riêng, xem hình đường đi của thanh điệu, nghe chậm, và dòng Đọc thực tế chỉ ra biến điệu (你好 đọc ní hǎo, 不 và 一 đổi thanh). - 6 kiểu luyện tập: Chữ → Nghĩa, Nghĩa → Chữ, gõ pinyin (xue2sheng1 hay xuésheng đều được), nghe rồi gõ, luyện thanh điệu có thống kê theo cặp thanh, ghép cặp. - 4 trò chơi: Ghép thẻ tính giờ (phá kỷ lục), Từ rơi (gõ kịp trước khi nghĩa chạm đáy), Học (câu sai hỏi lại đến khi thuộc), Kiểm tra tổng hợp chấm thang 10 và tạo đề in cho cả lớp. - Thêm từ: gõ chữ Hán là pinyin hiện ngay, bấm Tự điền để có âm Hán Việt và nghĩa; hoặc dán cả danh sách tối đa 200 từ. - Sổ từ tìm bằng chữ Hán, pinyin không dấu, âm Hán Việt hoặc nghĩa không cần gõ dấu. - Email nhắc học mỗi sáng, tạo bài kiểm tra Google Form, in flashcard giấy.
Mở bằng Excel 2016 trở lên vẫn dùng được các tab, công thức, Ôn hôm nay và Flashcard trong bảng. Bạn ghi kết quả bằng tay. Hộp thoại, phát âm, luyện tập, tự điền và email chỉ có trên Google Trang tính, và hộp thoại cần máy tính.
Video hướng dẫn cài đặt & sử dụng: https://youtu.be/0wMacfMz_xY. Hướng dẫn từng bước bằng chữ và hình: https://www.hitava.cloud/huong-dan/hoc-tu-vung-tieng-trung-pro
Video hướng dẫn
Hướng dẫn từng bước, xem trước khi mua hoặc mở lại bất cứ lúc nào trong Tài liệu của tôi.
Video hướng dẫn cài đặt & sử dụng Học từ vựng tiếng Trung PRO
Xem trên YouTube ↗Thích đọc hơn xem? Hướng dẫn cài đặt từng bước bằng chữ và hình
So sánh
Ba cách học từ vựng tiếng Trung hằng ngày. Bảng tính không thắng ở mọi dòng: ứng dụng trên điện thoại vẫn tiện hơn khi học lúc di chuyển.
Chi phí
Bộ từ có sẵn
Âm Hán Việt
Lịch ôn lặp lại ngắt quãng
Phát âm, luyện thanh điệu
Học trên điện thoại
Dữ liệu nằm ở đâu
Cách mua
Bấm Mua ngay, điền họ tên và email nhận file.
Mở app ngân hàng, quét mã QR trên trang đơn hàng. Số tiền và nội dung chuyển khoản đã điền sẵn.
Khi tiền về, email gửi link tải file; file cũng luôn nằm trong Tài liệu của tôi.
Xem trước cách cài và cấp quyền: hướng dẫn cài đặt Học từ vựng tiếng Trung PRO — 5.375 từ HSK 1–6, pinyin, Hán Việt trên Google Sheets
Hỏi đáp
Chưa thấy câu trả lời?Zalo 0935077673 (Hải Vân)
Bài viết hữu ích
Cách làm từng bước — đọc để biết file này tính gì và vì sao.
Cách học 4 thanh điệu tiếng Trung và thanh nhẹ cho người Việt: so với thanh tiếng Việt, biến điệu thanh 3, 一 và 不, lỗi hay mắc và cách luyện theo cặp thanh.
Cách dùng âm Hán Việt để học từ vựng tiếng Trung nhanh hơn: chùm từ theo chữ, chữ nhiều âm đọc, các cặp từ dễ hiểu nhầm và giản thể, phồn thể.
Số từ vựng và chữ Hán từng cấp HSK 3.0 theo đại cương thi 11/2025 và chuẩn 2021, khác gì HSK cũ, lịch thi HSK mới và mỗi ngày nên học bao nhiêu từ.
5.375 từ HSK 3.0 cấp 1–6 có pinyin, Hán Việt, ví dụ; phát âm từng âm tiết, luyện thanh điệu, 4 trò chơi, ôn lặp lại ngắt quãng. Google Sheets và Excel.
149.000 ₫
3.000 từ A1–B2 có phiên âm, nghĩa, ví dụ; flashcard phát âm, ôn lặp lại, 5 kiểu luyện tập, 4 trò chơi kiểu Quizlet. Google Sheets và Excel.
6.096 từ TOPIK I–II có phát âm thực [발음], romaja, Hán tự, Hán Việt, chia 해요/했어요; bàn phím Hangul ảo, 4 trò chơi. Google Sheets và Excel.
5.287 từ JLPT N5–N2 có Hán Việt, furigana, trọng âm, chia ます/て/た/ない; bàn phím kana, 9 kiểu luyện, 4 trò chơi. Google Sheets và Excel.
Học từ vựng tiếng Trung PRO
149.000 ₫