Học từ vựng tiếng Hàn PRO
6.096 từ TOPIK I–II có phát âm thực [발음], romaja, Hán tự, Hán Việt, chia 해요/했어요; bàn phím Hangul ảo, 4 trò chơi. Google Sheets và Excel.
5.287 từ JLPT N5–N2 có Hán Việt, furigana, trọng âm, chia ます/て/た/ない; bàn phím kana, 9 kiểu luyện, 4 trò chơi. Google Sheets và Excel.
Cần xem trước file?Zalo 0935077673 (Hải Vân)
Giấy phép: dùng cho công việc của bạn, sửa thoải mái, không bán lại. Điều khoản
11 sheet · công thức viết sẵn
Mỗi sheet làm một việc. Bạn nhập vào các ô nhập liệu, công thức viết sẵn lo phần tính toán.
Bắt đầu trong 3 bước, cách 8 hộp ôn tập hoạt động, ba bộ chữ, âm Hán Việt, trọng âm và các cột máy điền.
5.287 từ JLPT N5–N2, 40 chủ đề: cách đọc kana, romaji, trọng âm, Hán Việt, loại từ, nghĩa, 4 dạng chia, ví dụ có furigana và bản dịch.
1.679 chữ Kanji trong bộ từ: âm Hán Việt, âm On, âm Kun, bộ thủ, số nét, cấp JLPT, số từ có chữ, dấu ✓ khi bạn đã thuộc.
Hiragana và Katakana đầy đủ: âm cơ bản, âm đục, âm ghép, romaji dưới mỗi chữ và mẹo đọc っ, ー, ん.
Tối đa 50 từ đến hạn ôn, quá hạn lâu nhất lên trước, và từ mới cho hôm nay theo cấp N5 → N2.
Lật thẻ ngay trong bảng tính: lọc chủ đề, cấp JLPT, trạng thái, từ gắn sao; nhìn chữ rồi mở đáp án.
Mỗi chủ đề đếm từ Mới, Đang học, Đã thuộc, kèm thanh tiến độ.
6 con số chính gồm Kanji đã biết, tiến độ theo cấp JLPT, lượt ôn 30 ngày và bản đồ 12 tuần.
Mỗi ngày học một dòng: từ mới, lượt ôn, đúng, sai, phút học, điểm kiểm tra, tỉ lệ đúng khi luyện.
Số từ mới mỗi ngày, lịch ôn theo hộp, giọng đọc, furigana, trọng âm, danh mục chủ đề, cấp JLPT, loại từ.
Điều khoản sử dụng bộ mẫu và nguồn dữ liệu.
Cách dùng
Bạn nhận được
Cập nhật lần cuối
Bộ học từ vựng tiếng Nhật gói trong một file bảng tính, tông hồng anh đào dịu mắt. Có sẵn 5.287 từ JLPT: 716 từ N5, 667 từ N4, 2.130 từ N3 và 1.774 từ N2, chia 40 chủ đề như chào hỏi, gia đình, ăn uống, ga tàu, công sở Nhật, du học và xuất khẩu lao động, kính ngữ. Mỗi từ có chữ viết, cách đọc kana, romaji, trọng âm cao–thấp, âm Hán Việt (với 4.496 từ có Kanji), loại từ (động từ nhóm I/II/III, tính từ い/な…), nghĩa tiếng Việt, bốn dạng chia ます, て, た, ない cho 1.923 động từ và tính từ, câu ví dụ kèm furigana và bản dịch, gần nghĩa, trái nghĩa, cụm từ. Nghĩa, câu ví dụ và âm Hán Việt do HiTaVa biên soạn cho người Việt. Bảng còn chỗ cho khoảng 2.700 từ bạn tự thêm.
Lợi thế lớn nhất của người Việt là âm Hán Việt: 学生 học sinh, 経済 kinh tế, 注意 chú ý, 銀行 ngân hàng. Nhớ một chữ Kanji là nhớ được cả chùm từ. Tab Kanji liệt kê 1.679 chữ trong bộ từ với âm Hán Việt, âm On, âm Kun, bộ thủ, số nét, cấp JLPT đầu tiên gặp và tự đánh dấu chữ bạn đã biết.
Trọng âm là thứ hầu hết tài liệu bỏ qua: cùng là はし nhưng 端 (đầu mút), 箸 (đôi đũa) và 橋 (cây cầu) khác nhau ở cao độ. 4.885 từ có trọng âm giọng Tokyo, hộp thoại vẽ thành đường cao–thấp ngay trên thẻ. Chưa biết bảng chữ cái cũng bắt đầu được: tab Bảng Kana có đủ Hiragana, Katakana, âm đục, âm ghép kèm romaji.
Việc ôn theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (8 hộp Leitner). Nhớ thì lần ôn sau xa dần: trong ngày, 1, 3, 7, 14, 30, 60, 120 ngày. Quên thì từ quay lại hộp 1. Tab Ôn hôm nay tự lọc từ đến hạn và từ mới cho hôm nay. Tab Chủ đề, Tổng quan, Nhật ký học cho thấy bạn đã thuộc bao nhiêu từ, biết bao nhiêu chữ Kanji và chuỗi ngày học liên tiếp.
Trên Google Trang tính, gói Apps Script đi kèm mở hộp thoại học: - Lật thẻ, nghe phát âm bằng giọng tiếng Nhật của máy, xem furigana trên đầu Kanji, romaji, đường trọng âm, âm Hán Việt, bốn dạng chia, câu ví dụ có furigana và thẻ từng chữ Kanji. Chấm Quên · Khó · Nhớ · Dễ bằng phím 1–4, kết quả tự ghi vào bảng. - 9 kiểu luyện tập: Từ → Nghĩa, Nghĩa → Từ, gõ kana bằng bàn phím romaji (không cần cài bộ gõ tiếng Nhật), nghe rồi chọn, đọc Kanji với đáp án nhiễu đúng chỗ người Việt hay sai (がっこう hay がこう), chia động từ (帰る là nhóm I: 帰ります), trọng âm, bảng Kana, ghép cặp. - 4 trò chơi kiểu Quizlet: Ghép thẻ tính giờ (phá kỷ lục), Từ rơi (gõ kịp trước khi nghĩa chạm đáy), Học (câu sai hỏi lại đến khi thuộc), Kiểm tra tổng hợp gồm trắc nghiệm, đúng/sai, điền từ, chấm thang 10 và tạo đề in phát cho cả lớp. - Thêm từ: gõ từ và cách đọc (gõ romaji cũng được) là romaji và dạng chia hiện ngay, bấm Tự điền để có nghĩa, âm Hán Việt và gợi ý âm On/Kun; hoặc dán cả danh sách tối đa 200 từ. - Sổ từ tìm bằng Kanji, hiragana, katakana, romaji, âm Hán Việt hoặc nghĩa không cần gõ dấu. - Email nhắc học mỗi sáng, tạo bài kiểm tra Google Form, in flashcard giấy.
Mở bằng Excel 2016 trở lên vẫn dùng được các tab, công thức, Ôn hôm nay, Flashcard và Bảng Kana trong bảng. Bạn ghi kết quả bằng tay. Hộp thoại, giọng đọc, furigana và trọng âm trên thẻ, bàn phím kana, luyện tập, tự điền và email chỉ có trên Google Trang tính, và hộp thoại cần máy tính.
Hướng dẫn cài đặt từng bước bằng chữ và hình: https://www.hitava.cloud/huong-dan/hoc-tu-vung-tieng-nhat-pro
So sánh
Ba cách học từ vựng tiếng Nhật hằng ngày. Bảng tính không thắng ở mọi dòng: ứng dụng trên điện thoại vẫn tiện hơn khi học lúc di chuyển.
Chi phí
Bộ từ có sẵn
Âm Hán Việt
Trọng âm cao–thấp
Lịch ôn lặp lại ngắt quãng
Gõ tiếng Nhật để luyện
Học trên điện thoại
Dữ liệu nằm ở đâu
Cách mua
Bấm Mua ngay, điền họ tên và email nhận file.
Mở app ngân hàng, quét mã QR trên trang đơn hàng. Số tiền và nội dung chuyển khoản đã điền sẵn.
Khi tiền về, email gửi link tải file; file cũng luôn nằm trong Tài liệu của tôi.
Xem trước cách cài và cấp quyền: hướng dẫn cài đặt Học từ vựng tiếng Nhật PRO — 5.287 từ JLPT N5–N2, Hán Việt, furigana, trọng âm trên Google Sheets
Hỏi đáp
Chưa thấy câu trả lời?Zalo 0935077673 (Hải Vân)
5.287 từ JLPT N5–N2 có Hán Việt, furigana, trọng âm, chia ます/て/た/ない; bàn phím kana, 9 kiểu luyện, 4 trò chơi. Google Sheets và Excel.
149.000 ₫
6.096 từ TOPIK I–II có phát âm thực [발음], romaja, Hán tự, Hán Việt, chia 해요/했어요; bàn phím Hangul ảo, 4 trò chơi. Google Sheets và Excel.
5.375 từ HSK 3.0 cấp 1–6 có pinyin, Hán Việt, ví dụ; phát âm từng âm tiết, luyện thanh điệu, 4 trò chơi, ôn lặp lại ngắt quãng. Google Sheets và Excel.
3.000 từ A1–B2 có phiên âm, nghĩa, ví dụ; flashcard phát âm, ôn lặp lại, 5 kiểu luyện tập, 4 trò chơi kiểu Quizlet. Google Sheets và Excel.
Học từ vựng tiếng Nhật PRO
149.000 ₫