Học từ vựng bằng lặp lại ngắt quãng: hộp Leitner và cách tự làm trên Google Sheets
Lặp lại ngắt quãng là gì, vì sao giúp nhớ từ vựng lâu, cách chia hộp Leitner với lịch ôn cụ thể và cách tự dựng file ôn từ trên Google Sheets.
Học ngoại ngữ · 19 phút đọc
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là gom các từ dùng trong cùng một hoàn cảnh (gia đình, đi chợ, đi khám, du lịch) rồi học trọn từng nhóm, nên học xong là ghép được câu dùng ngay. Bài này có 19 chủ đề đời sống, mỗi chủ đề 8 từ kèm phiên âm IPA giọng Mỹ và nghĩa, cách học một chủ đề trong 7 ngày, và cách gộp với ôn lặp lại để không quên sau một tháng.

Học theo chủ đề là gom những từ dùng trong cùng một hoàn cảnh (đi chợ, đi khám, ở khách sạn) rồi học chung một đợt. Cách này có ba cái lợi so với học theo danh sách A–Z hay học từ ngẫu nhiên:
Nhưng có một cái bẫy: nhồi vào một buổi toàn những từ cùng loại, giống nhau (shirt, T-shirt, sweater, jacket, coat) lại dễ làm bạn lẫn. Nghiên cứu của Thomas Tinkham về cách nhóm từ vựng cho thấy nhóm các từ cùng loại ngữ nghĩa làm việc học chậm hơn, còn nhóm theo một chủ đề tình huống (nhiều loại từ cùng xoay quanh một câu chuyện) thì giúp nhớ tốt hơn.

Vì vậy các bảng bên dưới cố ý trộn loại từ: chủ đề Nấu ăn có cả recipe (danh từ), boil, fry (động từ), dessert (món ăn). Khi tự soạn chủ đề, bạn cũng nên làm vậy.
Phiên âm trong bài là giọng Mỹ, lấy theo Oxford Learner's Dictionaries (mục phát âm American English). Riêng nguyên âm trong go, home, show, Oxford ghi /əʊ/ cho cả hai giọng; bài này ghi /oʊ/ như phần lớn từ điển Mỹ (ví dụ hello /həˈloʊ/). Từ ở dạng số nhiều như socks, shoes, stairs được ghi thêm âm /s/ hoặc /z/ cuối.
| Ký hiệu | Ví dụ | Đọc gần giống |
|---|---|---|
| ˈ | hospital /ˈhɑːspɪtl/ | Dấu nhấn: âm tiết ngay sau dấu đọc mạnh hơn |
| ː | tree /triː/ | Nguyên âm kéo dài |
| r cuối âm | corner /ˈkɔːrnər/ | Giọng Mỹ đọc rõ âm r, giọng Anh thường bỏ |
| ɜːr | nervous /ˈnɜːrvəs/ | Gần "ơ" kéo dài rồi cong lưỡi |
| æ | cash /kæʃ/ | Giữa "a" và "e", miệng mở rộng |
| ð và θ | grandmother /ˈɡrænmʌðər/, throat /θroʊt/ | Đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng |
Từ Anh-Anh và Anh-Mỹ
Vài từ trong bảng có từ khác ở Mỹ hoặc Anh, đã ghi ngay trong cột nghĩa: trousers (Mỹ: pants), motorbike (Mỹ: motorcycle), football (Mỹ: soccer), eraser (Anh: rubber). Cách viết neighbor là kiểu Mỹ, kiểu Anh viết neighbour. Chọn một giọng để học và giữ nhất quán, đừng trộn phiên âm của hai từ điển.
Năm chủ đề đầu là những thứ bạn nói tới mỗi ngày: chào ai đó, kể về gia đình, tả một người, nói mình đang cảm thấy thế nào, và đi khám khi bị ốm. Mỗi bảng dưới đây có 8 từ; cột phiên âm là giọng Mỹ.
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| hello | thán từ | /həˈloʊ/ | xin chào |
| introduce | v | /ˌɪntrəˈduːs/ | giới thiệu |
| nice | adj | /naɪs/ | tốt, dễ chịu (Nice to meet you) |
| pardon | thán từ | /ˈpɑːrdn/ | xin lỗi, bạn nói lại được không |
| conversation | n | /ˌkɑːnvərˈseɪʃn/ | cuộc trò chuyện |
| invite | v | /ɪnˈvaɪt/ | mời |
| congratulations | thán từ | /kənˌɡrætʃəˈleɪʃnz/ | chúc mừng |
| polite | adj | /pəˈlaɪt/ | lịch sự |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| parent | n | /ˈperənt/ | cha hoặc mẹ |
| son | n | /sʌn/ | con trai |
| daughter | n | /ˈdɔːtər/ | con gái |
| husband | n | /ˈhʌzbənd/ | chồng |
| wife | n | /waɪf/ | vợ |
| grandmother | n | /ˈɡrænmʌðər/ | bà |
| cousin | n | /ˈkʌzn/ | anh chị em họ |
| neighbor | n | /ˈneɪbər/ | hàng xóm |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| tall | adj | /tɔːl/ | cao |
| short | adj | /ʃɔːrt/ | thấp, ngắn |
| slim | adj | /slɪm/ | mảnh mai, thon thả |
| handsome | adj | /ˈhænsəm/ | đẹp trai |
| curly | adj | /ˈkɜːrli/ | (tóc) xoăn |
| straight | adj | /streɪt/ | (tóc) thẳng |
| beard | n | /bɪrd/ | râu quai nón |
| height | n | /haɪt/ | chiều cao |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| happy | adj | /ˈhæpi/ | vui, hạnh phúc |
| worried | adj | /ˈwɜːrid/ | lo lắng |
| nervous | adj | /ˈnɜːrvəs/ | hồi hộp, căng thẳng |
| excited | adj | /ɪkˈsaɪtɪd/ | hào hứng |
| bored | adj | /bɔːrd/ | chán |
| proud | adj | /praʊd/ | tự hào |
| shy | adj | /ʃaɪ/ | nhút nhát |
| honest | adj | /ˈɑːnɪst/ | trung thực |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| head | n | /hed/ | đầu |
| shoulder | n | /ˈʃoʊldər/ | vai |
| stomach | n | /ˈstʌmək/ | dạ dày, bụng |
| knee | n | /niː/ | đầu gối |
| throat | n | /θroʊt/ | cổ họng |
| fever | n | /ˈfiːvər/ | sốt |
| cough | v | /kɔːf/ | ho |
| headache | n | /ˈhedeɪk/ | đau đầu |
Ba chủ đề này gắn với căn nhà và bữa cơm. Đây là nhóm dễ luyện nhất vì đồ vật ở ngay quanh bạn: dán giấy ghi tên tiếng Anh lên tủ, giường, bếp trong một tuần là nhớ.
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| bedroom | n | /ˈbedruːm/ | phòng ngủ |
| kitchen | n | /ˈkɪtʃɪn/ | nhà bếp |
| living room | n | /ˈlɪvɪŋ ruːm/ | phòng khách |
| stairs | n | /sterz/ | cầu thang |
| furniture | n | /ˈfɜːrnɪtʃər/ | đồ nội thất |
| wardrobe | n | /ˈwɔːrdroʊb/ | tủ quần áo |
| pillow | n | /ˈpɪloʊ/ | cái gối |
| blanket | n | /ˈblæŋkɪt/ | cái chăn |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| breakfast | n | /ˈbrekfəst/ | bữa sáng |
| rice | n | /raɪs/ | cơm, gạo |
| noodle | n | /ˈnuːdl/ | sợi mì, bún, phở (thường dùng số nhiều noodles) |
| pork | n | /pɔːrk/ | thịt lợn |
| vegetable | n | /ˈvedʒtəbl/ | rau củ |
| garlic | n | /ˈɡɑːrlɪk/ | tỏi |
| juice | n | /dʒuːs/ | nước ép |
| spicy | adj | /ˈspaɪsi/ | cay |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| recipe | n | /ˈresəpi/ | công thức nấu ăn |
| boil | v | /bɔɪl/ | đun sôi, luộc |
| fry | v | /fraɪ/ | chiên, rán |
| bake | v | /beɪk/ | nướng bằng lò |
| menu | n | /ˈmenjuː/ | thực đơn |
| order | v | /ˈɔːrdər/ | gọi món |
| bill | n | /bɪl/ | hoá đơn (Mỹ ở nhà hàng hay nói check) |
| dessert | n | /dɪˈzɜːrt/ | món tráng miệng |
152 từ trong bài chỉ là phần lõi. Mỗi chủ đề thật ra có vài chục từ hay gặp: chủ đề Nhà cửa còn sink, tap, fridge, shampoo, toothbrush… Nếu không muốn tự soạn, bộ mẫu Học từ vựng tiếng Anh PRO có sẵn 3.000 từ chia 39 chủ đề, trong đó có đủ 19 chủ đề của bài này.

Bốn chủ đề cho những câu hỏi ngắn hằng ngày: cái này giá bao nhiêu, có cỡ khác không, hẹn mấy giờ, mai trời có mưa không.
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| price | n | /praɪs/ | giá |
| cheap | adj | /tʃiːp/ | rẻ |
| expensive | adj | /ɪkˈspensɪv/ | đắt |
| cash | n | /kæʃ/ | tiền mặt |
| change | n | /tʃeɪndʒ/ | tiền thối, tiền lẻ |
| supermarket | n | /ˈsuːpərmɑːrkɪt/ | siêu thị |
| receipt | n | /rɪˈsiːt/ | hoá đơn, biên lai (chữ p câm) |
| wallet | n | /ˈwɑːlɪt/ | ví tiền |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| T-shirt | n | /ˈtiː ʃɜːrt/ | áo phông |
| trousers | n | /ˈtraʊzərz/ | quần dài (Mỹ hay nói pants) |
| jeans | n | /dʒiːnz/ | quần bò |
| jacket | n | /ˈdʒækɪt/ | áo khoác |
| sweater | n | /ˈswetər/ | áo len |
| socks | n | /sɑːks/ | tất, vớ |
| shoes | n | /ʃuːz/ | giày |
| scarf | n | /skɑːrf/ | khăn quàng cổ |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| morning | n | /ˈmɔːrnɪŋ/ | buổi sáng |
| afternoon | n | /ˌæftərˈnuːn/ | buổi chiều |
| evening | n | /ˈiːvnɪŋ/ | buổi tối |
| weekend | n | /ˈwiːkend/ | cuối tuần |
| yesterday | adv | /ˈjestərdeɪ/ | hôm qua |
| tomorrow | adv | /təˈmɑːroʊ/ | ngày mai |
| calendar | n | /ˈkælɪndər/ | lịch |
| appointment | n | /əˈpɔɪntmənt/ | cuộc hẹn (khám bệnh, cắt tóc…) |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| sunny | adj | /ˈsʌni/ | có nắng |
| rainy | adj | /ˈreɪni/ | có mưa |
| cloudy | adj | /ˈklaʊdi/ | nhiều mây |
| windy | adj | /ˈwɪndi/ | có gió |
| storm | n | /stɔːrm/ | cơn bão, giông |
| temperature | n | /ˈtemprətʃər/ | nhiệt độ |
| season | n | /ˈsiːzn/ | mùa |
| umbrella | n | /ʌmˈbrelə/ | cái ô |
Khi ra khỏi nhà: hỏi đường, đi xe, ra sân bay, nhận phòng khách sạn. Thêm một chủ đề động vật và cây cối có những con vật quen với người Việt như trâu, vịt, muỗi.
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| hospital | n | /ˈhɑːspɪtl/ | bệnh viện |
| pharmacy | n | /ˈfɑːrməsi/ | hiệu thuốc |
| post office | n | /ˈpoʊst ɑːfɪs/ | bưu điện |
| museum | n | /mjuˈziːəm/ | bảo tàng |
| library | n | /ˈlaɪbreri/ | thư viện |
| bridge | n | /brɪdʒ/ | cây cầu |
| corner | n | /ˈkɔːrnər/ | góc phố |
| traffic lights | n | /ˈtræfɪk laɪts/ | đèn giao thông |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| motorbike | n | /ˈmoʊtərbaɪk/ | xe máy (Mỹ hay nói motorcycle) |
| bicycle | n | /ˈbaɪsɪkl/ | xe đạp |
| bus stop | n | /ˈbʌs stɑːp/ | điểm dừng xe buýt |
| helmet | n | /ˈhelmɪt/ | mũ bảo hiểm |
| passenger | n | /ˈpæsɪndʒər/ | hành khách |
| traffic jam | n | /ˈtræfɪk dʒæm/ | tắc đường |
| ticket | n | /ˈtɪkɪt/ | vé |
| accident | n | /ˈæksɪdənt/ | tai nạn |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| passport | n | /ˈpæspɔːrt/ | hộ chiếu |
| luggage | n | /ˈlʌɡɪdʒ/ | hành lý |
| suitcase | n | /ˈsuːtkeɪs/ | va li |
| flight | n | /flaɪt/ | chuyến bay |
| reception | n | /rɪˈsepʃn/ | quầy lễ tân |
| sightseeing | n | /ˈsaɪtsiːɪŋ/ | việc tham quan |
| abroad | adv | /əˈbrɔːd/ | ở nước ngoài, ra nước ngoài |
| tourist | n | /ˈtʊrɪst/ | khách du lịch |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| pet | n | /pet/ | thú cưng |
| buffalo | n | /ˈbʌfəloʊ/ | con trâu |
| duck | n | /dʌk/ | con vịt |
| butterfly | n | /ˈbʌtərflaɪ/ | con bướm |
| mosquito | n | /məˈskiːtoʊ/ | con muỗi |
| turtle | n | /ˈtɜːrtl/ | con rùa |
| tree | n | /triː/ | cái cây |
| flower | n | /ˈflaʊər/ | bông hoa |
Ba chủ đề cuối hợp để tự giới thiệu: bạn học gì, rảnh thì làm gì, chơi môn thể thao nào. Đây cũng là những câu hỏi hay gặp trong phần nói của các bài thi A2–B1.
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| homework | n | /ˈhoʊmwɜːrk/ | bài tập về nhà |
| subject | n | /ˈsʌbdʒɪkt/ | môn học |
| exam | n | /ɪɡˈzæm/ | kỳ thi |
| notebook | n | /ˈnoʊtbʊk/ | quyển vở |
| eraser | n | /ɪˈreɪsər/ | cục tẩy (Anh-Anh: rubber) |
| ruler | n | /ˈruːlər/ | thước kẻ |
| classmate | n | /ˈklæsmeɪt/ | bạn cùng lớp |
| vocabulary | n | /vəˈkæbjəleri/ | từ vựng |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| hobby | n | /ˈhɑːbi/ | sở thích |
| photography | n | /fəˈtɑːɡrəfi/ | nhiếp ảnh |
| hiking | n | /ˈhaɪkɪŋ/ | đi bộ đường dài, leo núi |
| gardening | n | /ˈɡɑːrdnɪŋ/ | làm vườn |
| fishing | n | /ˈfɪʃɪŋ/ | câu cá |
| concert | n | /ˈkɑːnsərt/ | buổi hoà nhạc |
| karaoke | n | /ˌkæriˈoʊki/ | hát karaoke |
| cartoon | n | /kɑːrˈtuːn/ | phim hoạt hình |
| Từ | Loại | Phiên âm (Mỹ) | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| football | n | /ˈfʊtbɔːl/ | bóng đá (Mỹ hay nói soccer) |
| badminton | n | /ˈbædmɪntən/ | cầu lông |
| volleyball | n | /ˈvɑːlibɔːl/ | bóng chuyền |
| swimming | n | /ˈswɪmɪŋ/ | bơi lội |
| gym | n | /dʒɪm/ | phòng tập thể hình |
| match | n | /mætʃ/ | trận đấu |
| score | n | /skɔːr/ | tỉ số, điểm |
| win | v | /wɪn/ | thắng |
Một chủ đề cỡ 30–40 từ học trọn trong một tuần là vừa: mỗi ngày 15–25 phút, 4 ngày học từ mới, 3 ngày dùng từ. Ví dụ với chủ đề "Nhà cửa":

| Ngày | Việc làm | Thời gian |
|---|---|---|
| 1 | Lấy 10 từ đầu. Nghe phát âm từng từ, đọc to 3 lần, viết 1 câu về nhà mình (My bedroom is small.) | 20 phút |
| 2 | Che cột nghĩa, nhớ lại 10 từ hôm qua trước khi nhìn đáp án. Sau đó học 10 từ mới như ngày 1 | 20 phút |
| 3 | Đảo chiều: nhìn nghĩa tiếng Việt, nói ra từ tiếng Anh cho 20 từ đã học. Thêm 10 từ | 20 phút |
| 4 | Viết đoạn 6 câu tả căn bếp hoặc phòng ngủ, dùng ít nhất 10 từ của chủ đề. Không học từ mới | 15 phút |
| 5 | Xem một video ngắn về chủ đề (house tour, room tour), ghi lại từ nào nghe ra. Học 10 từ cuối | 25 phút |
| 6 | Ghi âm 1 phút giới thiệu nhà mình, nghe lại, đánh dấu từ còn vấp hoặc đọc sai | 15 phút |
| 7 | Tự kiểm tra cả 40 từ (Việt → Anh). Từ sai: ôn lại ngày mai. Từ đúng: ôn lại sau 7 ngày | 20 phút |
Ba nguyên tắc làm lịch này chạy được:
Học xong một tuần chưa phải là thuộc. Nếu tuần sau chuyển chủ đề mới và không đụng lại từ cũ, sau một tháng bạn sẽ quên phần lớn. Cách giữ từ là đưa từng từ vào lịch ôn lặp lại ngắt quãng: nhớ đúng thì lần ôn sau xa dần, quên thì quay lại ôn sớm.
| Lần ôn | Cách lần trước | Nếu quên |
|---|---|---|
| 1 | 1 ngày | Ôn lại ngày mai |
| 2 | 3 ngày | Về lại lần 1 |
| 3 | 7 ngày | Về lại lần 1 |
| 4 | 14 ngày | Về lại lần 1 |
| 5 | 30 ngày | Về lại lần 1 |
Ghép hai cách lại, một ngày học của bạn sẽ có hai phần: từ đến hạn ôn của các chủ đề cũ (làm trước) và từ mới của chủ đề tuần này (làm sau). Tuần đầu phần ôn rất ít; càng về sau phần ôn càng dài, có ngày bằng hoặc hơn phần từ mới. Đó là dấu hiệu tốt: từ cũ đang được giữ lại chứ không trôi mất.
Hộp Leitner, đường cong lãng quên và cách tự làm file ôn trên Google Sheets được giải thích kỹ ở bài học từ vựng bằng lặp lại ngắt quãng. Còn cách làm thẻ sao cho mỗi lần ôn thật sự là nhớ lại (một ý một thẻ, thẻ hai chiều, thẻ có câu ví dụ) xem ở bài cách tạo flashcard học tập.
Đừng học quá 20 từ mới mỗi ngày
Số từ mới hôm nay sẽ thành số từ phải ôn của 1, 3, 7 ngày tới. Học 50 từ một ngày thì một tuần sau mỗi ngày phải ôn hàng trăm từ và rất dễ bỏ cuộc. 10–20 từ mới mỗi ngày, đều đặn, đi được xa hơn.
Nếu muốn bỏ qua phần soạn từ và tự canh lịch ôn, mẫu Học từ vựng tiếng Anh PRO gói cả hai việc vào một file bảng tính:
Hướng dẫn cài đặt và sử dụng Học từ vựng tiếng Anh PRO
Xem trên YouTube ↗Bắt đầu bằng những chủ đề bạn nói tới mỗi ngày: chào hỏi, gia đình, thức ăn, thời gian, mua sắm. Sau đó chọn theo nhu cầu: sắp đi du lịch thì học Giao thông, Du lịch & khách sạn; đi làm thì thêm chủ đề công việc. Chủ đề càng gần đời bạn thì càng có dịp dùng và càng nhớ lâu.
Khoảng 30–40 từ mỗi chủ đề là đủ dùng trong đời sống, chia ra 10 từ mỗi buổi. Bảng trong bài chọn 8 từ cốt lõi mỗi chủ đề để bạn bắt đầu; muốn đủ hơn thì thêm các từ bạn gặp khi nghe, đọc về chủ đề đó.
10–20 từ mới mỗi ngày là mức giữ được lâu dài, vì từ mới hôm nay sẽ phải ôn lại sau 1, 3, 7 ngày. Học 50 từ một lúc thì vài ngày sau khối lượng ôn dồn lên quá nhiều.
Giọng nào cũng được, miễn nhất quán. Bài này dùng giọng Mỹ theo Oxford Learner's Dictionaries vì phim, video và phần lớn ứng dụng học tiếng Anh ở Việt Nam dùng giọng Mỹ. Nếu bạn học IELTS hay sang Anh, chọn giọng Anh và tra cột British English của cùng từ điển.
Hợp, vì người mất gốc cần nói được câu đơn giản về đời sống càng sớm càng tốt. Bắt đầu với 3–4 chủ đề đầu bảng, mỗi ngày 10 từ, luôn kèm nghe phát âm và tự đặt một câu ngắn. Muốn biết mình đang ở cấp nào và cần bao nhiêu từ, xem bài từ vựng tiếng Anh A1, A2, B1.
Lặp lại ngắt quãng là gì, vì sao giúp nhớ từ vựng lâu, cách chia hộp Leitner với lịch ôn cụ thể và cách tự dựng file ôn từ trên Google Sheets.
Từ vựng A1, A2, B1, B2 theo khung CEFR: số từ mỗi cấp trong Oxford 3000, 48 từ ví dụ đúng cấp, cách tự kiểm tra trình độ, lộ trình từ A1 lên B1.
Học từ vựng tiếng Anh theo họ từ (word family): hậu tố danh, động, tính, trạng từ, tiền tố phủ định un-, in-, dis-, bẫy như invaluable, bài TOEIC Part 5.
Cách luyện nghe tiếng Anh cho người mất gốc: vì sao nghe không hiểu, chép chính tả, shadowing, nghe 3 lượt phụ đề, lịch 30 phút/ngày và mẹo TOEIC Part 1–4.
Xem thêm mẹo và video hướng dẫn trên kênh YouTube HiTaVa, hoặc đọc các bài khác trong chủ đề Học ngoại ngữ.
Cần hỏi thêm?Zalo 0935077673 (Hải Vân)